bạn đang ở:
trang chủ CUỘC SỐNG VÀ CHI PHÍ HÀNG NGÀY

CUỘC SỐNG VÀ CHI PHÍ HÀNG NGÀYIn ra


Chi phí cho sống ở Ba Lan có khác nhau. Cao nhất là ở Warsaw và các thành phố lớn khác (Kraców, Łódź, Wrocław, Poznań, Gdańsk).

Tại Ba Lan, thực phẩm, phương tiện giao thông công cộng và nhà ở vẫn còn rẻ hơn so với ở hầu hết các nước Tây Âu, nhưng tỷ lệ phần trăm của các mặt hàng trong ngân sách của mỗi gia đình được tăng từng năm. 

Giá một số các mặt hàng cơ bản được tính bằng PLN tại Ba Lan (tính đến tháng 01 năm 2015)

Bánh mì - 3-5
Bơ thực vật 500 g – 4-6
Sữa nước 1 lít, 2% -  2-4
10 quả trứng (gọi là bộ ba) -  4-8
Kem 18%, 200 g - 1,20-2
Đường trắng, 1 kg - 3-5
Lườn gà không xương, 1 kg - 15-20
Thịt thăn heo rút xương 1 kg – 13-18
Mỳ sợi-Spaghetti - 3-4
Táo Ba Lan  1 kg - 1-3
Cà rốt 1 kg - 0,40 - 1,50
Khoai tây 1 kg - 1-3
Cà chua 1 kg - 4-9
Nước cam - 3-5
Bột giặt 4-7

Facebook